Bạn muốn mua mặt hàng vui lòng kết bạn zalo 0933289525 để được tư vấn nhé.
Nhận gia công cắt và dán chỉ ván tại HCM giá tốt nhất thị trường.
Nhận làm nội thất theo yêu cầu.
Nhận cắt các mặt bàn theo kích thước giá tốt nhất
BẢNG GIÁ VÁN MDF THƯỜNG, MDF CHỐNG ẨM VÀ GIÁ GIA CÔNG CÁC LOẠI BỀ MẶT 2021
+ BẢNG GIÁ VÁN MDF TRƠN THƯỜNG ÁP DỤNG TỪ SỐ LƯỢNG 50 TẤM MỖI LOẠI
MDF 2,5mm: 66.000
MDF 3mm: 76,000
MDF 4mm: 100,000
MDF 4,75mm: 106,000
MDF 5,5mm: 125,000
MDF 7.5mm: 140,000
MDF 8mm: 158,000
MDF 9mm: 170,000
MDF 11mm: 188,000
MDF 12mm: 220,000
MDF 15mm: 263,000
MDF 17mm: 298,000
MDF 18mm:
MDF 25mm: 544,000
MDF Phủ Xoan 0.3 mm 1 mặt: 75.000.
MDF Phủ Xoan 0.3mm 2 mặt: 135.000
MDF phủ sồi 1 măt: 115.000
MDF phủ sồi 2 măt: 215.000 2 mặt
+ BẢNG GIÁ VÁN MDF CHỐNG ẨM
MDF 3mm chống ẩm (Thái): 96.000
MDF 5,5mm chống ẩm (Dongwha, timbee): 155.000, (Thái): 180.000
MDF 8mm: chống ẩm (Dongwha, timbee): 175.000, (Thái): 215.000
MDF 12mm: chống ẩm (Dongwha, timbee): 290.000, (Thái): 310.000
MDF 15mm: chống ẩm (Dongwha, timbee): 340.000, (Thái): 370.000
MDF 17mm: chống ẩm (Dongwha, timbee): 360.000, (Thái): 390.000
MDF 25mm chống ẩm (Thái): 511.000
+ BẢNG GIÁ OKAL
Okal 9mm (vn): 125,000 - E1 veco: 144.000
Okal 12mm (vn): 163,000 - E1 veco: 193.000
Okal 15mm (vn): 181,000 - E1 veco: 215.000
Okal 17mm (vn): 194,000 - E1 veco: 232.000
Okal 18mm (vn): 204,000 - E1 veco: 243.000
Okal 18mm (vn): 283,000 - E1 veco: 343.000
Okal 18mm Chống ẩm (thái): 272.000
PHỦ GIA CÔNG BỀ MẶT:
+ MELAMINE
- Các loại vân gỗ tiêu chuẩn 60.000/mặt, 2 mặt 105.000.
- Màu đơn sắc (xanh, đỏ, vàng..) + vân gỗ đặc biệt 75.000/măt
- Phủ giấy vân gỗ: 20.000/mặt
- Phủ giấy Pu: 25.000/ mặt
- Phủ giấy + keo trắng: 42.000/ mặt
- Phủ keo trong trên nền veneer hoặc gỗ ghép:40.000/ mặt
- Keo trắng trực tiếp 35.000/mặt
- Phủ lớp bảo hộ melamine hoặc keo:45.000/mặt
BẢNG BÁO GIÁ VÁN GỖ THÔNG GHÉP THANH
-Thông 17 li A giá 720.000
-Thông 17 li B giá 660.000
-Thông 17 li C giá 520.000
-Thông 12 li A giá 610.000
-Thông 12 li B giá 590.000
-Thông 12 li C giá 440.000
-Thông 10 li A giá 570.000
-Thông 10 li B giá 550
Bảng chất lượng ván ghép gỗ cao su thanh được chia làm 5 loại chính là: AA, AB, AC, BC, CC với giá thành rẻ nhất tại Bình Dương, Đồng Nai…
QUY CÁCH (MM) | SỐ TẤM/M3 | Ván Gỗ Ghép Cao Su Thanh BC/CC | |
| Loại CC | Loại BC | ||
| 8 * 1200 * 2400 | 43.40 | 390,000 đ | 490.000 đ |
| 8 * 1220 * 2440 | 41,99 | ||
| 10 * 1200 * 2400 | 34,72 | 420.000 đ | 550.000 đ |
| 10 * 1220 * 2440 | 33,59 | ||
| 12 * 1200 * 2400 | 28,94 | 480.000 đ | 580.000 đ |
| 12 * 1220 * 2440 | 27,99 | ||
| 15 * 1200 * 2400 | 23,15 | 540.000 | 640.000 đ |
| 15 * 1220 * 2440 | 22,4 | 677.000 đ | |
| 17 * 1200 * 2400 | 20,42 | 560.000 đ | 660.000 đ |
| 17 * 1220 * 2440 | 19,76 | 678.000 đ | |
| 17 * 1000 * 2000 | 29,41 | 480.000 đ | 558.000 đ |
| 18 * 1200 * 2400 | 19,29 | 592.000 đ | 680.000 đ |
| 18 * 1220 * 2440 | 18,66 | 698.000 đ | |
| 18 * 1000 * 2000 | 27,78 | 490.000 đ | 568.000 đ |
| 20 * 1200 * 2400 | 17,36 | 640.000 đ | 729.000 đ |
| 20 * 1220 * 2440 | 16,8 | 750.000 đ | |
| 22 * 1200 * 2440 | 15,78 | 690.000 đ | |
| 22 * 1220 * 2440 | 15,27 | 828.000 đ | |
| 24 * 1200 * 2400 | 14,47 | 745.000 đ | |
| 24 * 1220 * 2440 | 14 | 896.000 đ | |
Ván Gỗ Ghép Cao Su Thanh AC/AB
QUY CÁCH (MM) | SỐ TẤM/M3 | Ván Gỗ Ghép Cao Su Thanh AC/AB | |
| Loại AC | Loại AB | ||
| 8 * 1200 * 2400 | 43.40 | 530,000 đ | 550,000 đ |
| 8 * 1220 * 2440 | 41,99 | 540.000 đ | 570.000 đ |
| 10 * 1200 * 2400 | 34,72 | 570.000 đ | 600.000 đ |
| 10 * 1220 * 2440 | 33,59 | 580.000 đ | 610.000 đ |
| 12 * 1200 * 2400 | 28,94 | 615.000 đ | 700.000 đ |
| 12 * 1220 * 2440 | 27,99 | 630.000 đ | 700.000 đ |
| 15 * 1200 * 2400 | 23,15 | 670.000 đ | 710.000 đ |
| 15 * 1220 * 2440 | 22,4 | 680.000 đ | 720.000 đ |
| 17 * 1200 * 2400 | 20,42 | 690.000 đ | 750.000 đ |
| 17 * 1220 * 2440 | 19,76 | 700.000 đ | 805.000 đ |
| 17 * 1000 * 2000 | 29,41 | ||
| 18 * 1200 * 2400 | 19,29 | 710.000 đ | 815.000 đ |
| 18 * 1220 * 2440 | 18,66 | 725.000 đ | 836.000 đ |
| 18 * 1000 * 2000 | 27,78 | ||
| 20 * 1200 * 2400 | 17,36 | 807.000 đ | |
| 20 * 1220 * 2440 | 16,8 | 829.000 đ | 925.000 đ |
| 22 * 1200 * 2440 | 15,78 | 909.000 đ | |
| 22 * 1220 * 2440 | 15,27 | 935.000 đ | 996.000 đ |
| 24 * 1200 * 2400 | 14,47 | 979.000 đ | |
| 24 * 1220 * 2440 | 14 | 1.007.000 đ | 1.075.000 đ |
Bảng báo giá ván ghép gỗ cao su AA – Loại ván ghép có chất lượng cao nhất
| QUY CÁCH (MM) | SỐ TẤM/M3 | CHẤT LƯỢNG AA |
| 8 * 1200 * 2400 | 43.40 | 580,000 đ |
| 8 * 1220 * 2440 | 41,99 | 600.000 đ |
| 10 * 1200 * 2400 | 34,72 | 632.000 đ |
| 10 * 1220 * 2440 | 33,59 | 650.000 đ |
| 12 * 1200 * 2400 | 28,94 | 740.000 đ |
| 12 * 1220 * 2440 | 27,99 | 758.000 đ |
| 15 * 1200 * 2400 | 23,15 | 790.000 đ |
| 15 * 1220 * 2440 | 22,4 | 814.000 đ |
| 17 * 1200 * 2400 | 20,42 | 860.000 đ |
| 17 * 1220 * 2440 | 19,76 | 885.000 đ |
| 17 * 1000 * 2000 | 29,41 | |
| 18 * 1200 * 2400 | 19,29 | 878.000 đ |
| 18 * 1220 * 2440 | 18,66 | 901.000 đ |
| 18 * 1000 * 2000 | 27,78 | 710.000 đ |
| 20 * 1200 * 2400 | 17,36 | 958.000 đ |
| 20 * 1220 * 2440 | 16,8 | 984.000 đ |
| 22 * 1200 * 2440 | 15,78 | 1.040.000 đ |
| 22 * 1220 * 2440 | 15,27 | 1.070.000 đ |
| 24 * 1200 * 2400 | 14,47 | 1.120.000 đ |
| 24 * 1220 * 2440 | 14 |
Bảng Giá Chỉ Veneer các loại
BẢNG GIÁ CHỈ VENEER DÁN CẠNH THÁNG 07/2021 | |||
| HẠNG MỤC | BẢN RỘNG | GIÁ (100m/Cuộn) |
ĐƠN VỊ TÍNH
|
| Chỉ Veneer cuộn Sồi (Trắng/Đỏ) | 20mm | 115.000đ | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Sồi (Trắng/Đỏ) | 30mm | 145.000đ | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Sồi (Trắng/Đỏ) | 40mm | 180.000đ | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Sồi (Trắng/Đỏ) | 55mm | 225.000đ | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn White Ash | 20mm | 130.000đ | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn White Ash | 30mm | 170.000đ | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn White Ash | 40mm | 205.000đ | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn White Ash | 55mm | 260.000đ | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Óc Chó | 20mm | 135.000đ | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Óc Chó | 30mm | 175.000đ | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Óc Chó | 40mm | 215.000đ | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Óc Chó | 55mm | 275.000đ | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn okume | 20mm | 150.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn okume | 40mm | 250.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Maple | 20mm | 190.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Maple | 40mm | 290.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn MAHOGANY | 20mm | 200.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn MAHOGANY | 40mm | 390.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Gỗ đỏ | 20mm | 250.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Gổ đỏ | 40mm | 430.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn BIRCH trắng | 20mm | 170.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn BIRCH trắng | 40mm | 270.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Thông | 20mm | 170.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Thông | 40mm | 270.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Tràm | 20mm | 170.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Tràm | 40mm | 270.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Beech sọc | 20mm | 160.000 | CUỘN |
| Chỉ Veneer cuộn Becch sọc | 260.000 | ||
| Ván Lạng ASH | 85.000 | m2 | |
| Ván Lạng Xoan Đào | 70.000 | m2 | |
| Ván Lạng Sồi | 93.000 | m2 | |
| Ván Lạng Óc chó | 105.000 | m2 | |
goghepphuongnam Chuyên cung cấp các mặt hàng ván MDF gỗ ghép ván ép các loại giá cả cạnh tranh nhất thị trường giao hàng tận nơi nội thành HCM.
Chuyên cung cấp các mặt hàng Gỗ ghép ván ép MDF HDF phủ melamine tấm laminate giá cả cạnh tranh nhất thị trường.
Bảng báo giá MDF chống ẩm phủ mặ melamine mới nhất năm 2021 2022 giá cả cạnh tranh nhất ở HCM.
Gỗ ghép Phương Nam chuyên cung cấp các mặt hàng ván gỗ mdf như: MDF phủ melamine, MDF trơn, MDF chống ẩm, Gỗ cao su phủ keo, Gỗ ghép cao su,Ván ép plywood, ván ép bìa chất lượng giá rẻ tại Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, Hậu Giang, Sóc Trăng, An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu và Cà Mau.
Địa Chỉ bán gỗ ghép MDF MFC HMR Ván Ép giá gốc ở quận 1, quận 2,quận 3,quận 4 quận 5, quận 6,quận 7,quận 8,quận 9,quận Tân bình,quận bình tân,quận Tân Phú. Tiền Giang, Long An, Miền tây
Liên hệ đặt hàng: 0933.289.525 (Zalo)
+ BẢNG GIÁ VÁN MDF PHỦ MELAMINE
- Các mã màu phủ 75.000/ mặt: Xanh dương, xanh chuối, xanh biển, xám nhạt, xám chì, đen, đỏ, vàng, cam, hồng, trắng 101, kem.
- Các mã màu phủ 65.000/ mặt:Vân gỗ Nhóm 1: MS 113 / 118 / 098 / 088 / 081 / 227 / 085 / 091 / 021 / 312/ 326/ 203/ 217/ 218/ 219/ 223/ 228/ 232/ 242/ 243/ 248/ 252/ 253/ 257/ 258/ 262/ 263/ 267/ 268
Vân gỗ Nhóm 2: MS 032/221/201/202/ 204 đến 216/ từ 301 đến 342( trừ 312 /326)/ 351 đến 390.
+ BẢNG GIÁ VÁN MDF PHỦ VENEER, GIẤY KEO
Veneer Xoan A 0.3 Zem: 80.000/ mặt
Veneer Xoan B 0.3 Zem: 70.000/ mặt
Veneer Sồi A 0.3 Zem: 110.000/ mặt
Veneer Sồi B 0.3 Zem: 90.000/mặt
Phủ keo trắng trực tiếp: 45.000/ mặt
Phủ giấy: 15.000/ mặt
Giấy + PU: 25.000/ mặt
Giấy+ Keo vân gỗ: 45.000/mặt
Lưu ý
- Bảng giá trên áp dụng cho những đơn hàng số lượng trên 20 tấm/ đơn hàng
- Bảng giá chưa có VAT và chưa tính vận chuyển.
- Hàng trơn có hàng tại kho, các loại ván phủ giao hàng từ 1-2 ngày sau đặt cọc.
NGUỒN GỐC VÁN MDF
Vì sao Ván MDF lại nhanh chóng làm thay đổi thói quen dùng gỗ tự nhiên của mọi người? Ưu nhược điểm là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu về nguồn gốc, xuất xứ, cấu tạo, phân loại và các dạng phủ bề mặt ưa chuộng nhất hiện nay.
Thuật ngữ MDF là cụm từ viết tắt Medium Density Fiberboard, nguyên liệu tạo thành tấm gỗ MDF mảnh vụn, nhánh cây gỗ tự nhiên được xay nhuyễn thành sợi gỗ sau đó chúng được trộn keo, chất kết dính ép thành tấm. Hiện nay trên thị trường có 2 loại kích thướt cơ bản là 1220x2440 mm và 1830x2440 mm. Độ dày từ 2,5 đến 25mm.